Zeitangaben - Vietnamesisch lernen



+ 15 Themen
Umgangssprachliches , Konversation, Eine Person suchen, Zeitangaben, Sich verabschieden, Bar, Restaurant, Taxi, Transport, Hotel, Strand, Familie, Gefühle, Lernen, Farben, Zahlen, Bei Problemen,

Übersetzung / Zeitangaben


lernen vietnamesisch - Zeitangaben


Deutsch Vietnamesisch
Wann bist du hier angekommen? Bạn đến đây từ khi nào?
Heute Hôm nay
Gestern Hôm qua
Vor zwei Tagen Hai ngày trước
Wie lange bleibst du? Bạn ở lại bao lâu?
Ich fahre morgen wieder ab Ngày mai tôi đi
Ich fahre übermorgen wieder ab Ngày kia tôi đi
Ich fahre in drei Tagen ab Ba ngày nữa tôi đi
Montag Thứ Hai
Dienstag Thứ Ba
Mittwoch Thứ Tư
Donnerstag Thứ Năm
Freitag Thứ Sáu
Samstag Thứ Bảy
Sonntag Chủ Nhật
Januar Tháng Giêng
Februar Tháng Hai
März Tháng Ba
April Tháng Tư
Mai Tháng Năm
Juni Tháng Sáu
Juli Tháng Bảy
August Tháng Tám
September Tháng Chín
Oktober Tháng Mười
November Tháng Mười Một
Dezember Tháng Chạp
Wann fährst du ab? Em đi lúc mấy giờ?
In der Früh um acht Uhr Tám giờ sáng
In der Früh um acht Uhr fünfzehn Tám giờ mười lăm phút sáng
In der Früh um acht Uhr dreißig Tám giờ rưỡi sáng
In der Früh um acht Uhr fünfundvierzig Chín giờ kém mười lăm phút sáng
Am Abend um sechs Uhr Sáu giờ tối
Ich bin spät dran Tôi đến trễ

Loecsen Print
8.5/10 (20 stimmen)

Ihre Kommentare sind herzlich willkommen


(er wird nicht angezeigt)

Alle Kommentare anzeigen
Kommentare ×