Översättning / Hotell


Studieteknik vietnamesiska - Hotell
Studieteknik vietnamesiska - Hotell
www.loecsen.com

Svenska Vietnamesiska
Hotellet Khách sạn
Lägenhet Căn hộ
Välkommen! Xin chào quý khách!
Har ni ett ledigt rum? Khách sạn còn phòng trống không anh?
Har rummet badrum? Trong phòng có phòng tắm không?
Föredrar ni två enkelsängar? Quý khách muốn lấy phòng đơn ạ?
Vill ni ha ett dubbelrum? Quý khách muốn lấy phòng đôi ạ?
Rum med badkar - med balkong - med dusch Phòng có bồn tắm - ban công - vòi sen
Frukost ingår i rummet Phòng nghỉ kèm bữa sáng
Vad kostar en natt? Một đêm giá bao nhiêu tiền?
Jag skulle vilja se rummet först, tack! Tôi muốn xem phòng trước có được không?
Visst! Vâng tất nhiên, xin mời quý khách !
Tack, rummet är jättefint. Cám ơn. Phòng rất tốt
OK, kan jag boka för inatt då? Được rồi, tôi có thể đặt phòng cho tối nay không?
Det är lite för dyrt för mig, tack. Hơi đắt đối với tôi, cám ơn
Skulle ni kunna ta hand om mina väskor? Anh có thể trông đồ giúp tôi được không?
Var är rummet? Cho hỏi phòng tôi nằm ở đâu?
Det ligger på första våningen Ở lầu 1
Finns det hiss? Ở đây có thang máy không?
Hissen är på vänster sida Thang máy ở phía bên tay trái quý khách
Hissen är på höger sida Thang máy ở phía bên tay phải quý khách
Var finns tvättstugan? Phòng giặt là ở đâu?
Den ligger på bottenvåningen Ở tầng trệt
Bottenvåningen Tầng trệt
Rum Phòng
Kemtvätt Tiệm giặt
Frisörsalong Tiệm cắt tóc
Parkering Chỗ đậu xe
Skall vi ses i mötesrummet? Chúng ta gặp nhau trong phòng họp nhé?
Mötesrummet Phòng họp
Bassängen är uppvärmd Bể bơi nước nóng
Badbassäng - swimming pool Bể bơi
Skulle ni kunna väcka mig klockan sju, tack? Vui lòng đánh thức tôi lúc bảy giờ sáng
Skulle jag kunna få nyckeln, tack? Cho tôi xin chìa khoá phòng
Skulle jag kunna få nyckelkortet, tack? Cho tôi xin chìa khoá phòng
Finns det några meddelanden till mig? Có ai gửi gì cho tôi không?
Ja, varsågod. Có ạ, của quý khách đây
Nej, det har inte kommit något till er. Dạ không có gì cả ạ
Var kan jag växla? Tôi có thể đổi tiền lẻ ở đâu ?
Skulle ni kunna växla? Anh có thể đổi tiền lẻ cho em được không?
Ja, det kan vi. Hur mycket vill ni växla? Tất nhiên. Quý khách muốn đổi bao nhiêu?




( 0 röster )

Dina synpunkter är välkomna!

Visa kommentarer