Your browser does not support JavaScript! Naucz się Wietnamski online - Bezpłatnie Wietnamski lekcje - Mów

Naucz się Wietnamski

1

17 motywów
17 motywów

Słownictwo podstawowe

Słownictwo podstawowe
Dzień dobry
Chào Em
Dobry wieczór
Chào Em
Do widzenia
Chào
Do zobaczenia
Gặp lại sau
Tak
Nie
Không
Przepraszam!
Xin lỗi
Przepraszam
Em ơi !
Dziękuję
Cám ơn
Dziękuję bardzo!
Cám ơn nhiều
Dziękuję za pomoc
Cám ơn vì đã giúp đỡ
Proszę
Không có gì
Zgoda!
Đồng ý
Przepraszam, ile to kosztuje?
Bao nhiêu tiền?
Nie rozumiem
Tôi không hiểu
Zrozumiałem
Tôi hiểu rồi
Nie wiem
Tôi không biết
Wstęp wzbroniony
Bị cấm
Przepraszam, gdzie są toalety?
Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu?
Szczęśliwego Nowego Roku!
Chúc mừng năm mới !
Wszystkiego najlepszego z okazji urodzin!
Chúc mừng sinh nhật !
Wesołych świąt!
Nghỉ lễ vui vẻ !
Gratulacje!
Chúc mừng !



Rozmowa

Rozmowa
Dzień dobry. Jak się masz?
Xin chào. Dạo này em thế nào?
Dzień dobry. Dziękuję, dobrze.
Xin chào. Em vẫn khỏe, cám ơn
Czy mówisz po wietnamsku?
Bạn có nói tiếng Việt không?
Bạn có nói tiếng Lít-va không?
Nie, nie mówię po wietnamsku
Không, tôi không nói tiếng Việt
Tylko trochę.
Một chút thôi
Skąd jesteś?
Em đến từ đâu?
Jaka jest twoja narodowość?
Em là người nước nào?
Tôi là người Việt Nam
A ty, mieszkasz tutaj?
Còn anh, anh sống ở đây à?
Tak, mieszkam tu.
Ừ, anh sống ở đây
Nazywam się Sarah, a ty?
Em tên là Sarah, còn anh?
Julien.
Julien
Co tutaj robisz?
Bạn làm gì ở đây?
Jestem na wakacjach.
Em đang được nghỉ
Jesteśmy na wakacjach.
Bọn em đang được nghỉ
Jestem tu służbowo
Em đang đi công tác
Pracuję tutaj
Em làm việc ở đây
Pracujemy tutaj
Bọn em làm việc ở đây
Gdzie tu można dobrze zjeść?
Quanh đây có những quán nào ngon ?
Czy jest w pobliżu jakieś muzeum?
Có bảo tàng nào ở gần đây không?
Gdzie mogę skorzystać z internetu?
Tôi có thể dùng Internet ở đâu?



Nauka

Nauka
Chcesz się nauczyć kilku słów?
Em có muốn học một chút từ vựng không ?
Tak, chcę
Vâng, được thôi
Jak to się nazywa?
Cái này gọi là gì ?
To jest stół
Đây là cái bàn
Stół, rozumiesz?
Cái bàn, em có hiểu không?
Nie rozumiem
Tôi không hiểu
Możesz powtórzyć?
Anh có thể nhắc lại được không ?
Czy możesz mówić trochę wolniej?
Anh nói chậm lại một chút được không ?
Możesz to napisać?
Anh viết ra có được không ?
Zrozumiałem
Tôi hiểu rồi



Kolory

Kolory
Lubię kolor tego stołu
Cái bàn này màu đẹp nhỉ
To kolor czerwony
Nó màu đỏ
Niebieski
Xanh da trời - Xanh nước biển
Żółty
Vàng
Biały
Trắng
Czarny
Đen
Zielony
Xanh lá cây
Pomarańczowy
Da cam
Fioletowy
Tím
Szary
Xám / Ghi



Liczby

Liczby
Zero
Không
Jeden
Một
Dwa
Hai
Trzy
Ba
Cztery
Bốn
Pięć
Năm
Sześć
Sáu
Siedem
Bảy
Osiem
Tám
Dziewięć
Chín
Dziesięć
Mười
Jedenaście
Mười một
Dwanaście
Mười hai
Trzynaście
Mười ba
Czternaście
Mười bốn
Piętnaście
Mười lăm
Szesnaście
Mười sáu
Siedemnaście
Mười bảy
Osiemnaście
Mười tám
Dziewiętnaście
Mười chín
Dwadzieścia
Hai mươi
Dwadzieścia jeden
Hai mốt
Dwadzieścia dwa
Hai hai
Dwadzieścia trzy
Hai ba
Dwadzieścia cztery
Hai tư
Dwadzieścia pięć
Hai lăm
Dwadzieścia sześć
Hai sáu
Dwadzieścia siedem
Hai bảy
Dwadzieścia osiem
Hai tám
Dwadzieścia dziewięć
Hai chín
Trzydzieści
Ba mươi
Trzydzieści jeden
Ba mốt
Trzydzieści dwa
Ba hai
Trzydzieści trzy
Ba ba
Trzydzieści cztery
Ba tư
Trzydzieści pięć
Ba lăm
Trzydzieści sześć
Ba sáu
Czterdzieści
Bốn mươi
Pięćdziesiąt
Năm mươi
Sześćdziesiąt
Sáu mươi
Siedemdziesiąt
Bảy mươi
Osiemdziesiąt
Tám mươi
Dziewięćdziesiąt
Chín mươi
Sto
Một trăm
Sto pięć
Một trăm lẻ năm
Dwieście
Hai trăm
Trzysta
Ba trăm
Czterysta
Bốn trăm
Tysiąc
Một nghìn
Tysiąc pięćset
Một ngàn năm trăm
Dwa tysiące
Hai nghìn
Dziesięć tysięcy
Mười ngàn



Określanie czasu

Określanie czasu
Kiedy tu przyjechałeś?
Bạn đến đây từ khi nào?
Dzisiaj
Hôm nay
Wczoraj
Hôm qua
Dwa dni temu
Hai ngày trước
Ile czasu zostajesz?
Bạn ở lại bao lâu?
Wyjeżdżam jutro
Ngày mai tôi đi
Wyjeżdżam pojutrze
Ngày kia tôi đi
Wyjeżdżam za trzy dni
Ba ngày nữa tôi đi
Poniedziałek
Thứ Hai
Wtorek
Thứ Ba
Środa
Thứ Tư
Czwartek
Thứ Năm
Piątek
Thứ Sáu
Sobota
Thứ Bảy
Niedziela
Chủ Nhật
Styczeń
Tháng Giêng
Luty
Tháng Hai
Marzec
Tháng Ba
Kwiecień
Tháng Tư
Maj
Tháng Năm
Czerwiec
Tháng Sáu
Lipiec
Tháng Bảy
Sierpień
Tháng Tám
Wrzesień
Tháng Chín
Październik
Tháng Mười
Listopad
Tháng Mười Một
Grudzień
Tháng Chạp
O której godzinie wyjeżdżasz?
Em đi lúc mấy giờ?
Rano, o godzinie ósmej
Tám giờ sáng
Rano, o godzinie ósmej piętnaście
Tám giờ mười lăm phút sáng
Rano, o godzinie ósmej trzydzieści
Tám giờ rưỡi sáng
Rano, o godzinie ósmej czterdzieści pięć
Chín giờ kém mười lăm phút sáng
Wieczorem, o godzinie osiemnastej
Sáu giờ tối
Jestem spóźniony
Tôi đến trễ



Taxi

Taxi
Taxi!
Taxi
Dokąd jedziemy?
Anh muốn đi đâu ?
Na dworzec, poproszę
Tôi đến ga
Do hotelu Dzień i Noc, poproszę
Tôi đến khách sạn Ngày và Đêm
Mógłby mnie pan zawieźć na lotnisko?
Vui lòng đưa tôi đến sân bay
Mógłby pan wziąć mój bagaż?
Mang hành lý giúp tôi được không ?
Czy to daleko stąd?
Chỗ đó có xa đây không ?
Nie, to tuż obok
Không, ở ngay đây thôi
Tak, trochę daleko
Có, hơi xa đấy
Ile to będzie kosztować?
Hết bao nhiêu tiền ?
Proszę mnie zawieźć tutaj
Làm ơn đưa tôi đến đó
W prawo
Ở bên phải
W lewo
Ở bên trái
Prosto
Ở phía trước
To tutaj
Ở đây
Tędy
Ở kia
Stop!
Dừng lại !
Proszę się nie spieszyć
Cứ bình tĩnh
Czy mogę prosić o paragon?
Làm ơn viết ra giấy cho tôi được không ?



Uczucia

Uczucia
Bardzo lubię twój kraj
Em rất thích đất nước của anh
Kocham cię
Anh yêu em
Jestem szczęśliwy
Em rất vui
Jestem smutny
Em rất buồn
Dobrze mi tutaj
Em cảm thấy rất thoải mái khi ở đây
Zimno mi
Em thấy lạnh
Gorąco mi
Em thấy nóng
To jest za duże
Lớn quá
To jest za małe
Nhỏ quá
To jest idealne
Tuyệt cú mèo
Chcesz gdzieś wyjść wieczorem?
Tối nay em có muốn đi chơi không?
Chciałbym gdzieś wyjść wieczorem
Tối nay em muốn đi chơi
To dobry pomysł
Ý kiến hay đấy
Chcę się trochę rozerwać
Em muốn đi chơi
To nie jest dobry pomysł
Đó không phải là một ý hay đâu
Nie chce mi się wychodzić wieczorem
Tối nay em không muốn ra ngoài
Chcę trochę odpocząć
Em muốn nghỉ ngơi
Czy chcesz trochę poćwiczyć?
Em có muốn chơi thể thao không?
Tak, muszę się odprężyć!
Có, em cần thư giãn
Gram w tenisa
Em chơi tennis
Nie dziękuję, jestem trochę zmęczony
Không cám ơn, em thấy hơi mệt



Rodzina

Rodzina
Masz tutaj rodzinę?
Anh có gia đình ở đây không?
Mój ojciec
Ba tôi
Moja matka
Má tôi
Mój syn
Con trai tôi
Moja córka
Con gái tôi
Brat
Một em trai
Siostra
Một em gái
Przyjaciel
Một người bạn trai
Przyjaciółka
Một người bạn gái
Mój przyjaciel
Bạn tôi
Moja przyjaciółka
Bạn tôi
Mój mąż
Ông xã tôi
Moja żona
Bà xã tôi



Bar

Bar
Bar
Quán bar
Chcesz się czegoś napić?
Em có muốn uống gì không?
Pić
Uống
Szklanka
Một ly
Z przyjemnością
Rất sẵn lòng
Co zamawiasz?
Em dùng gì ?
Co jest do picia?
Có những đồ uống gì ?
Jest woda lub soki
Có nước suối hoặc nước hoa quả
Woda
Nước suối
Proszę dorzucić kostki lodu
Em có thể bỏ thêm đá được không?
Kostki lodu
Đá
Czekolada do picia
Sô-cô-la
Mleko
Sữa
Herbata
Trà
Kawa
Cà phê
Z cukrem
Kèm đường
Ze śmietanką
Kèm kem
Wino
Rượu vang
Piwo
Bia
Herbatę proszę
Làm ơn cho tôi một tách trà
Piwo proszę
Làm ơn cho tôi một ly bia
Co do picia dla pana?
Các bạn muốn uống gì?
Dwie herbaty proszę!
Cho hai tách trà !
Dwa piwa proszę!
Cho hai ly bia !
Nic, dziękuję
Không, cám ơn
Twoje zdrowie!
Cạn ly
Na zdrowie!
Dzô
Poproszę rachunek !
Cho tôi thanh toán !
Ile jestem panu winien?
Tất cả hết bao nhiêu ?
Dwadzieścia euro
Hai mươi euro
Ja płacę
Hôm nay anh mời



Restauracja

Restauracja
Restauracja
Nhà hàng
Chcesz coś zjeść?
Em có muốn ăn chút gì không?
Tak, chcę
Có, em muốn
Jeść
Ăn
Gdzie moglibyśmy coś zjeść?
Chúng tôi có thể ăn ở đâu?
Gdzie moglibyśmy zjeść obiad?
Chúng tôi có thể ăn trưa ở đâu?
Kolacja
Bữa tối
Śniadanie
Bữa sáng
Przepraszam!
Xin lỗi
Poproszę menu!
Vui lòng cho xin thực đơn !
Oto menu!
Thực đơn đây !
Co chciałbyś zjeść? Mięso czy rybę?
Anh thích ăn món gì? Thịt hay cá?
Z ryżem
Kèm cơm
Z makaronem
Kèm mỳ
Ziemniaki
Khoai tây
Warzywa
Rau
Jajecznica-jajko sadzone- lub jajko na miękko
Trứng bác - Trứng ốp lếp - Trứng la cốc
Chleb
Bánh mỳ
Masło
Sałata
Sa-lát
Deser
Tráng miệng
Owoce
Hoa quả
Czy mogę poprosić o nóż?
Lấy giúp tôi một con dao với
Tak, już przynoszę
Vâng, tôi sẽ mang tới ngay
Nóż
Một con dao
Widelec
Một cái nĩa
Łyżeczka
Một cái muỗng
Czy to danie na gorąco?
Món này có ăn nóng không?
Tak, i też bardzo pikantne!
Có, và rất cay nữa !
Gorące
Nóng
Zimne
Lạnh
Pikantne
Cay
Zamówię rybę!
Em sẽ ăn món cá
Ja też
Anh cũng vậy



Rozstanie

Rozstanie
Już późno! Muszę iść!
Muộn rồi ! Tôi phải đi đây !
Moglibyśmy się znów spotkać?
Mình có gặp lại nhau nữa không ?
Tak, z przyjemnością
Vâng, rất sẵn lòng
Mieszkam pod tym adresem
Anh ở địa chỉ này
Czy mogę prosić o twój numer telefonu?
Em có số điện thoại không?
Tak, proszę
Có, đây
Było mi bardzo miło
Ở bên anh thật vui
Mnie również, cieszę się, że cię spotkałam
Anh cũng thế, rất vui được quen em
Zobaczymy się wkrótce
Mình sẽ sớm gặp lại nhau
Mam taką nadzieję!
Em cũng hy vọng vậy
Do widzenia!
Hẹn gặp lại - Tạm biệt
Do jutra!
Mai gặp lại
Cześć!
Chào



Transport

Transport
Przepraszam, gdzie jest przystanek autobusowy?
Xin lỗi, tôi đang tìm bến xe buýt
Przepraszam, ile kosztuje bilet do Słonecznego Miasta?
Giá vé tới Thành phố Mặt trời là bao nhiêu ?
Przepraszam, dokąd jedzie ten pociąg?
Cho hỏi tàu này đi tới đâu ?
Czy ten pociąg zatrzymuje się w Słonecznym Mieście?
Tàu này có dừng ở Thành phố Mặt trời không ?
Kiedy odjeżdża pociąg do Słonecznego Miasta?
Khi nào tàu đi Thành phố Mặt trời chạy ?
Kiedy przyjeżdża pociąg do Słonecznego Miasta?
Khi nào tàu tới Thành phố Mặt trời ?
Poproszę bilet do Słonecznego Miasta
Cho tôi một vé tàu tới Thành phố Mặt trời
Czy ma pan rozkład jazdy pociągów?
Bạn có lịch tàu chạy không?
Rozkład jazdy autobusów
Giờ buýt
Przepraszam, który pociąg jedzie do Słonecznego Miasta?
Cho hỏi tàu nào tới Thành phố Mặt Trời ?
To ten pociąg
Là tàu này
Dziękuję
Cám ơn
Nie ma za co. Miłej podróży!
Không có gì. Chúc anh chơi vui vẻ !
Serwis samochodowy
Trạm sửa xe
Stacja benzynowa
Trạm xăng
Do pełna proszę
Đầy bình
Rower
Xe đạp
Centrum miasta
Trung tâm thành phố
Przedmieście
Ngoại ô
To duże miasto
Đây là một thành phố hơn
To miasteczko
Đây là một ngôi làng
Góra
Một ngọn núi
Jezioro
Một cái hồ
Wieś
Nông thôn



Szukamy kogoś

Szukamy kogoś
Przepraszam, czy jest Sarah?
Anh cho hỏi Sarah có ở đây không?
Tak, jest
Có, anh ấy ở đây
Sarah wyszła
Cô ấy ra ngoài rồi
Może pan do niej zadzwonić na komórkę
Em có thể gọi điện cho anh ấy được không?
Wie pani gdzie ona jest?
Anh có biết tìm cô ấy ở đâu không?
Jest w pracy
Anh ấy đang làm việc
Jest u siebie
Anh ấy đang ở nhà
Przepraszam, czy jest Julien?
Em cho hỏi Julien có ở đây không?
Julien wyszedł
Anh ấy ra ngoài rồi
Wie pan gdzie on jest?
Em có biết tìm anh ấy ở đâu không?
Może pani do niego zadzwonić na komórkę
Anh có thể gọi điện cho cô ấy được không?



Hotel

Hotel
Hotel
Khách sạn
Mieszkanie
Căn hộ
Witamy!
Xin chào quý khách!
Czy są wolne pokoje?
Khách sạn còn phòng trống không anh?
Czy to jest pokój z łazienką?
Trong phòng có phòng tắm không?
Woli pan dwa łóżka jednoosobowe?
Quý khách muốn lấy phòng đơn ạ?
Życzy pan sobie pokój dwuosobowy?
Quý khách muốn lấy phòng đôi ạ?
Pokój z wanną- z balkonem -z prysznicem
Phòng có bồn tắm - ban công - vòi sen
Pokój ze śniadaniem
Phòng nghỉ kèm bữa sáng
Jaka jest cena noclegu?
Một đêm giá bao nhiêu tiền?
Mógłbym najpierw zobaczyć pokój?
Tôi muốn xem phòng trước có được không?
Tak, oczywiście!
Vâng tất nhiên, xin mời quý khách !
Dziękuję. Pokój jest bardzo ładny
Cám ơn. Phòng rất tốt
Dobrze, czy mogę zrobić rezerwację na ten wieczór?
Được rồi, tôi có thể đặt phòng cho tối nay không?
Dziękuję ale to dla mnie trochę za drogo
Hơi đắt đối với tôi, cám ơn
Mogłaby pani zająć się moim bagażem?
Anh có thể trông đồ giúp tôi được không?
Przepraszam, gdzie jest mój pokój?
Cho hỏi phòng tôi nằm ở đâu?
Na pierwszym piętrze
Ở lầu 1
Czy jest winda?
Ở đây có thang máy không?
Winda jest po pani lewej stronie
Thang máy ở phía bên tay trái quý khách
Winda jest po pani prawej stronie
Thang máy ở phía bên tay phải quý khách
Przepraszam, gdzie jest pralnia?
Phòng giặt là ở đâu?
Na parterze
Ở tầng trệt
Parter
Tầng trệt
Pokój
Phòng
Prasowalnia
Tiệm giặt
Salon fryzjerski
Tiệm cắt tóc
Parking samochodowy
Chỗ đậu xe
Spotykamy się w sali konferencyjnej?
Chúng ta gặp nhau trong phòng họp nhé?
Sala konferencyjna
Phòng họp
Basen z podgrzewaną wodą
Bể bơi nước nóng
Basen
Bể bơi
Proszę mnie obudzić o godzinie siódmej
Vui lòng đánh thức tôi lúc bảy giờ sáng
Poproszę klucz
Cho tôi xin chìa khoá phòng
Poproszę kartę
Cho tôi xin chìa khoá phòng
Czy są dla mnie jakieś wiadomości?
Có ai gửi gì cho tôi không?
Tak, proszę
Có ạ, của quý khách đây
Nie, nie ma
Dạ không có gì cả ạ
Gdzie można rozmienić pieniądze?
Tôi có thể đổi tiền lẻ ở đâu ?
Mogłaby mi pani rozmienić pieniądze?
Anh có thể đổi tiền lẻ cho em được không?
Tak, mogę. Ile pan chce rozmienić?
Tất nhiên. Quý khách muốn đổi bao nhiêu?



Pantai

Pantai
Plaża
Bãi biển
Gdzie mógłbym kupić piłkę?
Anh có biết chỗ nào bán bóng không?
Tam dalej jest sklep
Có một cửa hàng ở hướng này
Piłka
Trái banh
Lornetka
Ống dòm
Czapka z daszkiem
Nón
Ręcznik
Khăn tắm
Sandały
Xăng-đan
Wiaderko
Krem przeciwsłoneczny
Kem chống nắng
Kąpielówki
Quần bơi
Okulary przeciwsłoneczne
Kính mát
Owoce morza
Ốc biển
Opalać się
Nắng
Słonecznie
Mặt trời mọc
Zachód słońca
Mặt trời lặn
Parasol
Słońce
Mặt trời
Udar słoneczny
Say nắng
Czy to miejsce nie jest zbyt niebezpieczne do pływania?
Bơi ở đây có nguy hiểm không?
Nie, tu jest bezpiecznie
Không, không nguy hiểm
Tak, pływanie jest tu zabronione
Có, không được phép bơi ở đây
Pływać
Bơi
Pływanie
Bơi lội
Fala
Sóng
Morze
Biển
Wydma
Đụn cát
Piasek
Cát
Jaka jest prognoza pogody na jutro?
Dự báo thời tiết ngày mai như thế nào?
Pogoda się zmieni
Thời tiết thay đổi
Będzie padać
Trời sẽ có mưa
Będzie słonecznie
Trời sẽ nắng
Będzie wietrznie
Sẽ có gió to
Kostium kąpielowy
Áo tắm
Cień
Bóng râm



W razie problemów

W razie problemów
Mogłaby mi pani pomóc?
Bạn có thể giúp tôi được không ?
Zgubiłem się
Tôi bị lạc
Co dla pani?
Bạn cần gì ?
Co się stało?
Có chuyện gì vậy ?
Gdzie mogę znaleźć tłumacza?
Tôi có thể tìm phiên dịch ở đâu ?
Gdzie jest najbliższa apteka?
Hiệu thuốc gần nhất ở đâu ?
Mogłaby pani wezwać lekarza?
Bạn có thể gọi bác sĩ được không ?
Czy przyjmuje pan teraz jakieś leki?
Em đang dùng thuốc gì ?
Szpital
Bệnh viện
Apteka
Hiệu thuốc
Lekarz
Bác sĩ
Służby medyczne
Dịch vụ y tế
Zgubiłem moje dokumenty
Tôi bị mất giấy tờ
Skradziono mi moje dokumenty
Tôi bị mất cắp giấy tờ
Biuro Rzeczy Znalezionych
Khu vực hành lý thất lạc
Punkt pierwszej pomocy
Trạm cứu hộ
Wyjście ewakuacyjne
Cửa thoát hiểm
Policja
Cảnh sát
Dokumenty
Giấy tờ
Pieniądze
Tiền
Paszport
Hộ chiếu
Bagaż
Hành lý
Już dosyć! Nie, dziękuję!
Không, tôi ổn, cảm ơn
Proszę mnie zostawić w spokoju!
Để cho tôi yên
Proszę odejść!
Biến ! Xéo !