Your browser does not support JavaScript! Curso de vietnamita gratis en línea | Aprender vietnamita

Curso de vietnamita

1

Cómo aprender vietnamita por tu cuenta ¡Empieza con un curso en línea fácil y gratuito!

Adoptamos un enfoque objetivo y eficiente para aprender a hablar un idioma de forma fácil y rápida: te sugerimos que empieces memorizando palabras, frases y expresiones prácticas que puedas usar en la vida cotidiana y que te sean útiles en tus viajes.
Acostumbrarse a pronunciar palabras en voz alta (por ejemplo, números) es un ejercicio fácil que puedes practicar frecuentemente en cualquier momento del día. Esto te ayudará a acostumbrarte a los sonidos del idioma de tu elección, por lo que te resultará más familiar.
Así, cuando comiencen tus vacaciones en Vietnam, te sorprenderá lo familiar y fácil de entender que te parecerá. 
Además, siempre es conveniente usar un diccionario de bolsillo, en especial durante un viaje. Te permitirá encontrar la traducción nuevas de palabras y enriquecer tu vocabulario.

Aquí, ofrecemos el idioma hablado en el norte, aunque a veces damos indicaciones sobre la pronunciación en el sur del país, que tiene un tono menos y un acento diferente, lo que obviamente puede plantear un problema para una lengua tonal y hacerlo de alguna manera distinto a pesar de que su vocabulario sea idéntico. Pero cuidado: algunas palabras inocuas en el norte pueden convertirse en graves insultos en el sur si son mal pronunciadas. Aquí tienes un ejemplo en esta guía de ocnversación.

El vietnamita es relativamente fácil de aprender, ya que las palabras son inalterables y la gramática es simple, sin la presencia de conjugaciones, declinaciones, plurales irregulares y otras características que normalmente plantean un problema para los extranjeros deseosos de aprender una lengua. Por otro lado, la pronunciación de este idioma puede ser difícil de precisar al principio debido a su carácter tonal con 6 tonos distintivos de palabras, lo que hace que una pronunciación correcta sea fundamental para hacerse entender.

17 temas
17 temas

Expresiones principales

Expresiones principales
Progreso
0%
Comenzar un nuevo cuestionario
Q1
Buenos días
Chào Anh
Buenos días
Chào Em
Buenas tardes
Chào Anh
Buenas Noches
Chào Em
Adiós
Tạm biệt
Adiós
Chào
Hasta Luego
Gặp lại sau

No
Không
Por favor!
Anh ơi !
Por favor
Em ơi !
Gracias
Cám ơn
¡Muchas gracias!
Cám ơn nhiều
Gracias por su ayuda
Cám ơn
Gracias por su ayuda
Cám ơn vì đã giúp đỡ
De nada
Không có gì
De acuerdo
Đồng ý
¿Cuánto cuesta?
Bao nhiêu tiền?
¡Discúlpeme!
Xin lỗi
No comprendo
Tôi không hiểu
Comprendí
Tôi hiểu rồi
No sé
Tôi không biết
Prohibido
Bị cấm
¿Dónde están los baños?
Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu?
¡Feliz año nuevo!
Chúc mừng năm mới !
¡Feliz cumpleaños!
Chúc mừng sinh nhật !
¡Felices fiestas!
Nghỉ lễ vui vẻ !
¡Felicidades!
Chúc mừng !



Conversación

Conversación
Progreso
0%
Comenzar un nuevo cuestionario
Q1
¿Buenos días. Cómo estás?
Xin chào. Dạo này anh thế nào?
¿Buenos días. Cómo estás?
Xin chào. Dạo này em thế nào?
Buenos días. Muy bien, gracias
Xin chào. Anh vẫn khỏe, cám ơn
Buenos días. Muy bien, gracias
Xin chào. Em vẫn khỏe, cám ơn
¿Hablas vietnamita?
Bạn có nói tiếng Việt không?
Bạn có nói tiếng Lít-va không?
No, no hablo vietnamita
Không, tôi không nói tiếng Việt
Sólo un poco
Một chút thôi
¿De qué país eres?
Anh đến từ đâu?
¿De qué país eres?
Em đến từ đâu?
¿Cual es tu nacionalidad?
Anh là người nước nào?
¿Cual es tu nacionalidad?
Em là người nước nào?
Tôi là người Việt Nam
¿Y tú, vives aquí?
Còn em, em sống ở đây à?
¿Y tú, vives aquí?
Còn anh, anh sống ở đây à?
Sí, vivo aquí
Vâng, em sống ở đây
Sí, vivo aquí
Ừ, anh sống ở đây
¿Yo me llamo Zara, y tu?
Em tên là Sarah, còn anh?
Juli?n
Julien
¿Qué estás haciendo aquí?
Bạn làm gì ở đây?
Estoy de vacaciones
Em đang được nghỉ
Estoy de vacaciones
Em đang được nghỉ
Estamos de vacaciones
Bọn anh đang được nghỉ
Estamos de vacaciones
Bọn em đang được nghỉ
Estoy en viaje de trabajo
Anh đang đi công tác
Estoy en viaje de trabajo
Em đang đi công tác
Trabajo aquí
Anh làm việc ở đây
Trabajo aquí
Em làm việc ở đây
Trabajamos aquí
Bọn anh làm việc ở đây
Trabajamos aquí
Bọn em làm việc ở đây
¿Cuáles son los buenos lugares para comer?
Quanh đây có những quán nào ngon ?
¿Hay algún museo en el barrio?
Có bảo tàng nào ở gần đây không?
¿Dónde puedo conseguir una conexión a internet?
Tôi có thể dùng Internet ở đâu?



Aprender

Aprender
Progreso
0%
Comenzar un nuevo cuestionario
Q1
¿Quieres aprender algunas palabras?
Anh có muốn học một chút từ vựng không ?
¿Quieres aprender algunas palabras?
Em có muốn học một chút từ vựng không ?
¡Sí!
Vâng, được thôi
¿Cómo se llama esto?
Cái này gọi là gì ?
Es una mesa
Đây là cái bàn
Una mesa, ¿comprendes?
Cái bàn, anh có hiểu không ?
Una mesa, ¿comprendes?
Cái bàn, em có hiểu không?
No comprendo
Tôi không hiểu
Puedes repetir, por favor
Em có thể nhắc lại được không ?
Puedes repetir, por favor
Anh có thể nhắc lại được không ?
¿Podrías hablar más despacio? por favor
Em nói chậm lại một chút được không ?
¿Podrías hablar más despacio? por favor
Anh nói chậm lại một chút được không ?
¿Podrías escribir lo? por favor
Em viết ra có được không ?
¿Podrías escribir lo? por favor
Anh viết ra có được không ?
Comprendí
Tôi hiểu rồi



Colores

Colores
Progreso
0%
Comenzar un nuevo cuestionario
Q1
Me gusta el color de esta mesa
Cái bàn này màu đẹp nhỉ
Es rojo
Nó màu đỏ
Azul
Xanh lam
Azul
Xanh da trời - Xanh nước biển
Amarillo
Vàng
Blanco
Trắng
Negro
Đen
Verde
Xanh lục
Verde
Xanh lá cây
Naranja
Da cam
Violeta
Tím
Gris
Xám / Ghi



Números

Números
Progreso
0%
Comenzar un nuevo cuestionario
Q1
Cero
Không
Uno
Một
Dos
Hai
Tres
Ba
Cuatro
Bốn
Cinco
Năm
Seis
Sáu
Siete
Bảy
Ocho
Tám
Nueve
Chín
Diez
Mười
Once
Mười một
Doce
Mười hai
Trece
Mười ba
Catorce
Mười bốn
Quince
Mười lăm
Dieciseis
Mười sáu
Diecisiete
Mười bảy
Dieciocho
Mười tám
Diecinueve
Mười chín
Veinte
Hai mươi
Veintiuno
Hai mươi mốt
Veintiuno
Hai mốt
Veintidos
Hai mươi hai
Veintidos
Hai hai
Veintres
Hai mươi ba
Veintres
Hai ba
Veinticuatro
Hai mươi tư
Veinticuatro
Hai tư
Veinticinco
Hai mươi lăm
Veinticinco
Hai lăm
Veintiseis
Hai mươi sáu
Veintiseis
Hai sáu
Veintisiete
Hai mươi bảy
Veintisiete
Hai bảy
Veintiocho
Hai mươi tám
Veintiocho
Hai tám
Veintinueve
Hai mươi chín
Veintinueve
Hai chín
Treinta
Ba mươi
Treinta y uno
Ba mươi mốt
Treinta y uno
Ba mốt
Treinta y dos
Ba mươi hai
Treinta y dos
Ba hai
Treinta y tres
Ba mươi ba
Treinta y tres
Ba ba
Treinta y cuatro
Ba mươi tư
Treinta y cuatro
Ba tư
Treinta y cinco
Ba mươi lăm
Treinta y cinco
Ba lăm
Treinta y seis
Ba mươi sáu
Treinta y seis
Ba sáu
Cuarenta
Bốn mươi
Cincuenta
Năm mươi
Sesenta
Sáu mươi
Setenta
Bảy mươi
Ochenta
Tám mươi
Noventa
Chín mươi
Cien
Một trăm
Ciento cinco
Một trăm linh năm
Ciento cinco
Một trăm lẻ năm
Doscientos
Hai trăm
Trecientos
Ba trăm
Cuatrocientos
Bốn trăm
Mil
Một nghìn
Mil quinientos
Một ngàn năm trăm
Dos mil
Hai nghìn
Diez mil
Mười nghìn
Diez mil
Mười ngàn



Marcas del tiempo

Marcas del tiempo
Progreso
0%
Comenzar un nuevo cuestionario
Q1
¿Cuándo llegaste aquí?
Bạn đến đây từ khi nào?
Hoy
Hôm nay
Ayer
Hôm qua
Hace dos días
Hai ngày trước
¿Cuánto tiempo piensas quedarte?
Bạn ở lại bao lâu?
Me voy mañana
Ngày mai tôi đi
Me voy pasado mañana
Ngày kia tôi đi
Dentro de tres días
Ba ngày nữa tôi đi
Lunes
Thứ Hai
Martes
Thứ Ba
Miércoles
Thứ Tư
Jueves
Thứ Năm
Viernes
Thứ Sáu
Sábado
Thứ Bảy
Domingo
Chủ Nhật
Enero
Tháng Một
Enero
Tháng Giêng
Febrero
Tháng Hai
Marzo
Tháng Ba
Abril
Tháng Tư
Mayo
Tháng Năm
Junio
Tháng Sáu
Julio
Tháng Bảy
Agosto
Tháng Tám
Septiembre
Tháng Chín
Octubre
Tháng Mười
Noviembre
Tháng Mười Một
Diciembre
Tháng Mười Hai
Diciembre
Tháng Chạp
¿A qué hora te vas ?
Anh đi lúc mấy giờ?
¿A qué hora te vas ?
Em đi lúc mấy giờ?
A las ocho de la mañana
Tám giờ sáng
Por la mañana a las ocho y cuarto
Tám giờ mười lăm phút sáng
Por la mañana a las ocho y media
Tám giờ ba mươi phút sáng
Por la mañana a las ocho y media
Tám giờ rưỡi sáng
Por la mañana a las nueve menos cuarto
Tám giờ bốn mươi lăm phút sáng
Por la mañana a las nueve menos cuarto
Chín giờ kém mười lăm phút sáng
A las seis de la tarde
Sáu giờ tối
Llego tarde
Tôi đến muộn
Llego tarde
Tôi đến trễ



Taxi

Taxi
Progreso
0%
Comenzar un nuevo cuestionario
Q1
¡Taxi!
Taxi
¿A dónde quiere ir?
Em muốn đi đâu ?
¿A dónde quiere ir?
Anh muốn đi đâu ?
Voy a la estación
Tôi đến ga
Voy al hotel Día y Noche
Tôi đến khách sạn Ngày và Đêm
¿Me puede llevar al aeropuerto? Por favor
Vui lòng đưa tôi đến sân bay
¿Puede cargar mi equipaje? Por favor
Mang hành lý giúp tôi được không ?
¿Está lejos de aquí?
Chỗ đó có xa đây không ?
No, es al lado
Không, ở ngay đây thôi
Sí, está un poco más lejos
Có, hơi xa đấy
¿Cuánto va a costar?
Hết bao nhiêu tiền ?
Lleveme aquí, por favor
Làm ơn đưa tôi đến đó
Es a la derecha
Ở bên phải
Es a la izquierda
Ở bên trái
Siga derecho
Ở phía trước
Es aquí
Ở đây
Están por allí
Ở kia
¡Pare!
Dừng lại !
Tómese su tienpo
Cứ từ từ
Tómese su tienpo
Cứ bình tĩnh
¿Me puede dar un recibo? Por favor
Làm ơn viết ra giấy cho tôi được không ?



Sentimientos

Sentimientos
Progreso
0%
Comenzar un nuevo cuestionario
Q1
Me encanta tu país
Anh rất thích đất nước của em
Me encanta tu país
Em rất thích đất nước của anh
Te quiero
Em yêu anh
Te quiero
Anh yêu em
Soy feliz
Anh rất vui
Soy feliz
Em rất vui
Estoy triste
Anh rất buồn
Estoy triste
Em rất buồn
Me siento muy bien aquí
Anh cảm thấy rất thoải mái khi ở đây
Me siento muy bien aquí
Em cảm thấy rất thoải mái khi ở đây
Tengo frío
Anh thấy lạnh
Tengo frío
Em thấy lạnh
Tengo calor
Anh thấy nóng
Tengo calor
Em thấy nóng
Es demasiado grande
To quá
Es demasiado grande
Lớn quá
Es demasiado pequeño
Bé quá
Es demasiado pequeño
Nhỏ quá
Está perfecto
Tuyệt vời
Está perfecto
Tuyệt cú mèo
¿Quieres salir esta noche?
Tối nay anh có muốn đi chơi không?
¿Quieres salir esta noche?
Tối nay em có muốn đi chơi không?
Me gustaría salir esta noche
Tối nay anh muốn đi chơi
Me gustaría salir esta noche
Tối nay em muốn đi chơi
Es una buena idea
Ý kiến hay đấy
Me gustaría divertirme
Anh muốn đi chơi
Me gustaría divertirme
Em muốn đi chơi
No es una buena idea
Đó không phải là một ý hay đâu
No quiero salir esta noche
Tối nay anh không muốn ra ngoài
No quiero salir esta noche
Tối nay em không muốn ra ngoài
Me gustaría descansar
Anh muốn nghỉ ngơi
Me gustaría descansar
Em muốn nghỉ ngơi
¿Quíeres hacer deporte?
Anh có muốn chơi thể thao không?
¿Quíeres hacer deporte?
Em có muốn chơi thể thao không?
Sí, necesito desahogarme
Có, anh cần thư giãn
Sí, necesito desahogarme
Có, em cần thư giãn
Juego al tenis
Anh chơi tennis
Juego al tenis
Em chơi tennis
No gracias, estoy cansado
Không cám ơn, anh thấy hơi mệt
No gracias, estoy cansado
Không cám ơn, em thấy hơi mệt



Familia

Familia
Progreso
0%
Comenzar un nuevo cuestionario
Q1
¿Tienes familiares aquí?
Em có gia đình ở đây không?
¿Tienes familiares aquí?
Anh có gia đình ở đây không?
Mi padre
Bố tôi
Mi padre
Ba tôi
mi madre
Mẹ tôi
mi madre
Má tôi
MI hijo
Con trai tôi
Mi hija
Con gái tôi
Mi hermano
Một anh trai
Mi hermano
Một em trai
Mi hermana
Một chị gái
Mi hermana
Một em gái
Mi amigo
Một người bạn trai
Mi amiga
Một người bạn gái
Mi novio
Bạn tôi
Mi novia
Bạn tôi
Mi esposo
Chồng tôi
Mi esposo
Ông xã tôi
Mi esposa
Vợ tôi
Mi esposa
Bà xã tôi



Bar

Bar
Progreso
0%
Comenzar un nuevo cuestionario
Q1
El bar
Quán bar
¿Deseas beber algo?
Anh có muốn uống gì không?
¿Deseas beber algo?
Em có muốn uống gì không?
Beber
Uống
Vaso
Một ly
Sí, gracias
Rất sẵn lòng
¿Qué tomas?
Anh dùng gì ?
¿Qué tomas?
Em dùng gì ?
¿Qué tienes para ofrecerme?
Có những đồ uống gì ?
Hay agua o zumo de frutas
Có nước suối hoặc nước hoa quả
Agua
Nước suối
¿Me puedes poner un poco de hielo?, por favor
Anh có thể bỏ thêm đá được không?
¿Me puedes poner un poco de hielo?, por favor
Em có thể bỏ thêm đá được không?
Hielo
Đá
Chocolate
Sô-cô-la
Leche
Sữa
Trà
Café
Cà phê
Con azúcar
Kèm đường
Con leche
Kèm kem
Vino
Rượu vang
Cerveza
Bia
Un té por favor
Làm ơn cho tôi một tách trà
Una cerveza, por favor
Làm ơn cho tôi một ly bia
¿Qué desea beber?
Các bạn muốn uống gì?
¡Dos tés por favor!
Cho hai tách trà !
Dos cervezas, por favor
Cho hai ly bia !
Nada, gracias
Không, cám ơn
¡Salud!
Cạn ly
¡Salud!
Dzô
¡La cuenta, por favor!
Cho tôi tính tiền !
¡La cuenta, por favor!
Cho tôi thanh toán !
¿Qué le debo, por favor?
Tất cả hết bao nhiêu ?
Veinte euros
Hai mươi euro
Yo pago
Hôm nay em mời
Yo pago
Hôm nay anh mời



Restaurante

Restaurante
Progreso
0%
Comenzar un nuevo cuestionario
Q1
El restaurante
Nhà hàng
¿Quieres comer?
Anh có muốn ăn chút gì không?
¿Quieres comer?
Em có muốn ăn chút gì không?
Sí, tengo hambre
Có, anh muốn
Sí, tengo hambre
Có, em muốn
Comer
Ăn
¿Dónde podemos comer?
Chúng tôi có thể ăn ở đâu?
¿Dónde podemos almorzar?
Chúng tôi có thể ăn trưa ở đâu?
Cenar
Bữa tối
Desayuno
Bữa sáng
¡Por favor!
Xin lỗi
¡El menú, por favor!
Vui lòng cho xin thực đơn !
¡Aquí está el menú!
Thực đơn đây !
¿Qué prefieres comer? ¿Carne o pescado?
Em thích ăn món gì? Thịt hay cá?
¿Qué prefieres comer? ¿Carne o pescado?
Anh thích ăn món gì? Thịt hay cá?
Con arroz
Kèm cơm
Con pasta
Kèm mỳ
Patatas
Khoai tây
Verduras
Rau
Huevos revueltos, fritos o pasados por agua
Trứng bác - Trứng ốp lếp - Trứng la cốc
Pan
Bánh mỳ
Mantequilla

Una ensalada
Sa-lát
Un postre
Tráng miệng
Frutas
Hoa quả
¿Me puedes dar un cuchillo?, por favor
Lấy giúp tôi một con dao với
Sí, se lo traigo enseguida
Vâng, tôi sẽ mang tới ngay
Un cuchillo
Một con dao
Un tenedor
Một cái dĩa
Un tenedor
Một cái nĩa
Una cuchara
Một cái thìa
Un cuchara
Một cái muỗng
¿Es un plato caliente?
Món này có ăn nóng không?
¡Sí, y pícante!
Có, và rất cay nữa !
Caliente
Nóng
Frío
Lạnh
Pícante
Cay
Voy a comer pescado
Anh sẽ ăn món cá
Voy a comer pescado
Em sẽ ăn món cá
Yo también
Em cũng vậy
Yo también
Anh cũng vậy



Partir

Partir
Progreso
0%
Comenzar un nuevo cuestionario
Q1
¡Ya es tarde, debo irme!
Muộn rồi ! Tôi phải đi đây !
¿Podemos volver a vernos?
Mình có gặp lại nhau nữa không ?
Sí, por supuesto
Vâng, rất sẵn lòng
Vivo en esta dirección
Em ở địa chỉ này
Vivo en esta dirección
Anh ở địa chỉ này
¿Me das tu número de teléfono?
Anh có số điện thoại không ?
¿Me das tu número de teléfono?
Em có số điện thoại không?
Sí, aquí lo tienes
Có, đây
Me lo he pasado muy bien contigo
Ở bên em thật vui
Me lo he pasado muy bien contigo
Ở bên anh thật vui
Para mi, también ha sido un placer
Em cũng thế, rất vui được quen anh
Para mi, también ha sido un placer
Anh cũng thế, rất vui được quen em
Nos vemos pronto
Mình sẽ sớm gặp lại nhau
Eso espero
Anh cũng hy vọng vậy
Eso espero
Em cũng hy vọng vậy
¡Adios!
Hẹn gặp lại - Tạm biệt
Hasta mañana
Mai gặp lại
¡Adios!
Chào



Transporte

Transporte
Progreso
0%
Comenzar un nuevo cuestionario
Q1
Discúlpeme, estoy buscando la parada de autobús
Xin lỗi, tôi đang tìm bến xe buýt
¿Cuánto cuesta un billete hasta Ciudad del Sol?
Giá vé tới Thành phố Mặt trời là bao nhiêu ?
¿Hacia dónde va este tren, por favor?
Cho hỏi tàu này đi tới đâu ?
¿Este tren para en Ciudad del Sol?
Tàu này có dừng ở Thành phố Mặt trời không ?
¿Cuando sale el tren para Ciudad del Sol?
Khi nào tàu đi Thành phố Mặt trời chạy ?
¿A qué hora llega este tren a Ciudad del Sol?
Khi nào tàu tới Thành phố Mặt trời ?
Un billete para La ciudad del sol por favor
Cho tôi một vé tàu tới Thành phố Mặt trời
¿Tiene los horarios de tren?
Bạn có lịch tàu chạy không?
¿Tiene los horarios de tren?
Bạn có lịch tàu chạy không?
Los horarios de autobuses
Giờ buýt
¿Cuál es el tren que va hacia Ciudad del sol por favor?
Cho hỏi tàu nào tới Thành phố Mặt Trời ?
Es este
Là tàu này
Gracias
Cám ơn
De nada. ¡Buen viaje!
Không có gì. Chúc anh chơi vui vẻ !
El garage de reparación
Trạm sửa xe
La estación de servicio
Trạm xăng
Lleno, por favor
Đầy bình
Bicicleta
Xe đạp
El centro
Trung tâm thành phố
El suburbio
Ngoại ô
Es una ciudad grande
Đây là một thành phố hơn
Es un pueblo
Đây là một ngôi làng
Una montaña
Một ngọn núi
Un lago
Một cái hồ
El campo
Nông thôn



Buscando a alguien

Buscando a alguien
Progreso
0%
Comenzar un nuevo cuestionario
Q1
¿Está Sara por favor?
Em cho hỏi Sarah có ở đây không?
¿Está Sara por favor?
Anh cho hỏi Sarah có ở đây không?
Si, está aquí
Có, cô ấy ở đây
Salió
Cô ấy ra ngoài rồi
La puede llamar a su móvil
Anh có thể gọi điện cho anh ấy được không?
La puede llamar a su móvil
Em có thể gọi điện cho anh ấy được không?
¿Sabe dónde puedo encontrarla?
Em có biết tìm cô ấy ở đâu không?
¿Sabe dónde puedo encontrarla?
Anh có biết tìm cô ấy ở đâu không?
Está en el trabajo
Cô ấy đang làm việc
Está en su casa
Cô ấy đang ở nhà
¿Perdón, está Julián?
Anh cho hỏi Julien có ở đây không?
¿Perdón, está Julián?
Em cho hỏi Julien có ở đây không?
Si, está aquí
Có, anh ấy ở đây
Salió
Anh ấy ra ngoài rồi
¿Sabe dónde puedo encontrarlo?
Anh có biết tìm anh ấy ở đâu không?
¿Sabe dónde puedo encontrarlo?
Em có biết tìm anh ấy ở đâu không?
Le puede llamar a su teléfono móvil
Em có thể gọi điện cho cô ấy được không?
Le puede llamar a su teléfono móvil
Anh có thể gọi điện cho cô ấy được không?
Está en el trabajo
Anh ấy đang làm việc
Está en su casa
Anh ấy đang ở nhà



Hotel

Hotel
Progreso
0%
Comenzar un nuevo cuestionario
Q1
El hotel
Khách sạn
Apartamento
Căn hộ
¡Bienvenido!
Xin chào quý khách!
¿Tiene alguna habitación disponible?
Khách sạn còn phòng trống không em?
¿Tiene alguna habitación disponible?
Khách sạn còn phòng trống không anh?
¿Hay baño en la habitación?
Trong phòng có phòng tắm không?
¿Prefiere dos camas sencillas?
Quý khách muốn lấy phòng đơn ạ?
¿Quiere una habitación doble?
Quý khách muốn lấy phòng đôi ạ?
Una habitación con baño - con balcón - con ducha
Phòng có bồn tắm - ban công - vòi sen
habitación con desayuno
Phòng nghỉ kèm bữa sáng
¿Cuál es el precio por cada noche?
Một đêm giá bao nhiêu tiền?
Me gustaría ver primero la habitación
Tôi muốn xem phòng trước có được không?
Claro, por supuesto
Vâng tất nhiên, xin mời quý khách !
Gracias, la habitación está muy bien
Cám ơn. Phòng rất tốt
Está bien, puedo hacer una reserva para esta noche?
Được rồi, tôi có thể đặt phòng cho tối nay không?
Es un poco caro para mi, gracias
Hơi đắt đối với tôi, cám ơn
¿Podría cuidar mi equipaje?, por favor
Em có thể trông đồ giúp anh được không?
¿Podría cuidar mi equipaje?, por favor
Anh có thể trông đồ giúp tôi được không?
¿Dónde está mi habitación?, por favor
Cho hỏi phòng tôi nằm ở đâu?
Está en el primer piso
Ở tầng 2
Está en el primer piso
Ở lầu 1
¿Hay ascensor?
Ở đây có thang máy không?
El ascensor está a su izquierda
Thang máy ở phía bên tay trái quý khách
El ascensor está a su derecha
Thang máy ở phía bên tay phải quý khách
¿Dónde está la lavandería?
Phòng giặt là ở đâu?
Está en la planta baja
Ở tầng một
Está en la planta baja
Ở tầng trệt
Planta baja
Tầng một
Planta baja
Tầng trệt
Habitación
Phòng
Lavandería
Tiệm giặt
Peluquería
Tiệm cắt tóc
Estacionamiento
Chỗ đỗ xe
Estacionamiento
Chỗ đậu xe
¿Nos encontramos en la sala de reuniones?
Chúng ta gặp nhau trong phòng họp nhé?
La sala de reuniones
Phòng họp
La pisicina está climatizada
Bể bơi nước nóng
La piscina
Bể bơi
Por favor, ¿me podría despertar a las siete de la mañana?
Vui lòng đánh thức tôi lúc bảy giờ sáng
La llave, por favor
Cho tôi xin chìa khoá phòng
La tarjeta magnética, por favor
Cho tôi xin chìa khoá phòng
¿Hay mensajes para mi?
Có ai gửi gì cho tôi không?
Sí, aquí los tiene
Có ạ, của quý khách đây
No, no ha recibido nada
Dạ không có gì cả ạ
¿Dónde puedo conseguir cambio?
Tôi có thể đổi tiền lẻ ở đâu ?
¿Me podría dar cambio?, por favor
Em có thể đổi tiền lẻ cho anh được không?
¿Me podría dar cambio?, por favor
Anh có thể đổi tiền lẻ cho em được không?
Sí algo, ¿cuánto quiere?
Tất nhiên. Quý khách muốn đổi bao nhiêu?



Playa

Playa
Progreso
0%
Comenzar un nuevo cuestionario
Q1
La playa
Bãi biển
¿Dónde puedo comprar un balón?
Em có biết chỗ nào bán bóng không?
¿Dónde puedo comprar un balón?
Anh có biết chỗ nào bán bóng không?
Hay una tienda es esta dirección
Có một cửa hàng ở hướng này
Un balón
Quả bóng
Un balón
Trái banh
Prismáticos
Ống nhòm
Prismáticos
Ống dòm
Una gorra

Una gorra
Nón
Una toalla
Khăn tắm
Sandalias
Xăng-đan
Un cubo

Loción bronceadora
Kem chống nắng
Traje de baño
Quần bơi
Gafas de sol
Kính râm
Gafas de sol
Kính mát
Marisco
Ốc biển
Tomar un bañu del sol
Nắng
Soleado
Mặt trời mọc
Puesta de sol
Mặt trời lặn
Parasol

Sol
Mặt trời
Insolación
Say nắng
¿Es peligroso nadar aquí?
Bơi ở đây có nguy hiểm không?
No, no es peligroso
Không, không nguy hiểm
Sí, está prohibido nada aquí
Có, không được phép bơi ở đây
Nadar
Bơi
Natación
Bơi lội
Ola
Sóng
Mar
Biển
Duna
Đụn cát
Arena
Cát
¿Qué tiempo hará mañana?
Dự báo thời tiết ngày mai như thế nào?
El tiempo va a cambiar
Thời tiết thay đổi
Va a llover
Trời sẽ có mưa
Va a hacer sol
Trời sẽ nắng
Habrá mucho viento
Sẽ có gió to
Traje de baño
Áo tắm
Sombra
Bóng râm



En caso de problema

En caso de problema
Progreso
0%
Comenzar un nuevo cuestionario
Q1
¿Podría ayudarme?, por favor
Bạn có thể giúp tôi được không ?
Estoy perdido
Tôi bị lạc
¿Qué desea?
Bạn cần gì ?
¿Qué pasó?
Có chuyện gì vậy ?
¿Dónde puedo conseguir un intérprete?
Tôi có thể tìm phiên dịch ở đâu ?
¿Dónde está la farmacia más cercana?
Hiệu thuốc gần nhất ở đâu ?
¿Puede llamar a un doctor?, por favor
Bạn có thể gọi bác sĩ được không ?
¿Qué tipo de tratamiento tiene actualmente?
Anh đang dùng thuốc gì ?
¿Qué tipo de tratamiento tiene actualmente?
Em đang dùng thuốc gì ?
Un hospital
Bệnh viện
Una farmacia
Hiệu thuốc
Un doctor
Bác sĩ
Departamento médico
Dịch vụ y tế
He perdido mis documentos
Tôi bị mất giấy tờ
Me robaron mis documentos
Tôi bị mất cắp giấy tờ
Oficina de objetos perdidos
Khu vực hành lý thất lạc
Primeros auxilios
Trạm cứu hộ
Salida de emergencia
Cửa thoát hiểm
La Policía
Cảnh sát
Papeles
Giấy tờ
Dinero
Tiền
Pasaporte
Hộ chiếu
Maletas
Hành lý
Está bien así, no gracias
Không, tôi ổn, cảm ơn
¡Déjeme tranquilo!
Để cho tôi yên
¡Váyase!
Đi ngay !
¡Váyase!
Biến ! Xéo !



Por qué hablar vietnamita en tus viajes

El placer de descubrir una lengua tonal

El tono utilizado para pronunciar una palabra es tan importante como la palabra misma. Este tipo de vocalización de las palabras sirve para contextualizarlas. ¡Si los chinos utilizan 5 tonos, los vietnamitas usan 6! Aprender un poco de este idioma es una experiencia maravillosa para los amantes de las lenguas, ya que es muy melódico. Usarlo te ayudará a afinar el oído y te permitirá viajar de manera independiente por todo el país. 

Estancias excepcionales en una tierra de riquezas naturales y patrimonio cultural

Vietnam es un destino turístico muy atractivo gracias a su clima tropical, su extensa costa y la riqueza de su milenaria cultura. 

Entre los principales destinos que no debes perderte se encuentran la bahía de Hạ Long y el Parque Nacional Phong Nha-Ke Bang, dos sitios declarados Patrimonio de la Humanidad por la UNESCO. Por supuesto, el país también tiene otros paisajes espléndidos, como la bahía de Nha Trang. Ciudades como Huế, ubicación de la ciudad imperial, declarada también Patrimonio de la Humanidad por la UNESCO, y la región de Đà Nẵng y sus templos cham son otros destacados destinos turísticos.

La importancia de la posición social en la gramática vietnamita

Aprender a situarse socialmente en relación con el interlocutor es fundamental para expresarse correctamente en vietnamita. En función del sexo, la edad, la relación, el nivel de familiaridad, el linaje de los padres, etc., deberás emplear un turno de frase diferente. Expresarse bien también es dominar un conocimiento de los modales, a los cuales los vietnamitas son muy sensibles. 

Sin embargo, no te alarmes demasiado, porque se acepta que un extranjero puede no ser capaz de dominar todas estas sutilezas. Por lo tanto, al principio no deberías quedarte demasiado tiempo encerrado en tu aprendizaje, porque lo cierto es que tu verdadera integración no empezará hasta que sepas cómo usar correctamente los determinantes. Además, la modernización de la sociedad vietnamita ha aportado una cierta relajación de estas reglas, que solían codificarse de manera muy estricta: no confíes demasiado en los libros de texto antiguos sobre esta materia, ni en los extranjeros que aprendieron el idioma hace mucho tiempo, probablemente no hayan mantenido actualizado su aprendizaje expresiones y traten de persuadir de que conozcas los auténticos giros de frase. Además, una vez que hayas superado esta barrera, descubrirás que la gramática de esta lengua es simple, especialmente porque todas las palabras son invariables (no hay palabras masculinas o femeninas, por ejemplo).

Las formulaciones utilizadas en esta tabla se extraen de los casos más frecuentes. La mayoría de las expresiones usan los determinantes "Anh" y "Em". Si la persona con la que estás hablando cambia, simplemente sustituye el determinante propuesto en nuestra guía de conversación por uno apropiado a la situación consultando la tabla siguiente. La parte inferior de las casillas te permite determinar el sexo del hablante y el interlocutor: gris para mujeres, blanco hombres. Por último, es interesante saber que estos determinantes proceden del vocabulario de la familia (hermano pequeño, hermana mayor, abuela, etc.), lo que demuestra cómo la sociedad vietnamita se centra en la noción de grupo.
Situación Género del hablante Género del interlocutor
1. Hablando con alguien mayor que tú F M Em Anh
F F Em Chị
M M Em Anh
M F Em Chị
2. Hablando con alguien más joven que tú F M Chị Em

F F Chị Em
M M Anh Em
M F Anh Em
3. Hablando con una persona anciana (mujer u hombre) F M Cháu (Norte) - Con (Sur) Ông
F F Cháu (Norte) - Con (Sur)
M M Cháu (Norte) - Con (Sur) Ông
M F Cháu (Norte) - Con (Sur)
4. Hablando con un amigo de tu misma edad F M Tôi Bạn

F F Tôi Bạn

M M Tôi Bạn

M F Tôi Bạn

Haz que tu estancia en Vietnam sea un éxito

Ya sea si vas a pasar algunos días con amigos en un viaje de placer o si estás en un viaje de negocios, pocas cosas te serán más útiles que poder dejar caer algunas palabras en el idioma de tus interlocutores: ellos sabrán apreciar tu esfuerzo y se mostrarán más predispuestos a ayudarte.

¿Cómo conseguir una buena pronunciación en un plazo de entre una semana y un mes?

El alfabeto vietnamita

El alfabeto actual se basa en una transcripción del lenguaje en caracteres latinos realizada en el s. XVI por misioneros de Portugal. Se conservó después de la descolonización y se convirtió en la escritura administrativa oficial en 1954: esto puede parecer sorprendente dicho de un pueblo que durante años siempre ha mostrado un feroz deseo de independencia, pero revela sobre todo un genuino sentido práctico y una gran apertura de espíritu, porque este alfabeto ha sido de gran ayuda para la unificación de los diferentes grupos étnicos. 

El alfabeto se enriquece con muchos diacríticos utilizados para especificar el valor fonético de ciertas letras, así como su tono. 

Hay que recordar que la pronunciación en el norte y sur del país es muy diferente, y que varias letras tienen pronunciaciones muy diferentes. 

Este lenguaje es tonal, lo que significa que el significado de una palabra puede cambiar dependiendo de cómo se pronuncian las sílabas. Por esta razón es imposible hablar este idioma de forma oral sin soporte de audio. Se utilizan seis tonos diferentes: tono neutro, tono ascendente, tono descendente lento, tono descendente abrupto, un tono que desciende y luego se eleva, y un tono que se eleva en dos niveles. Es difícil decir más sobre esto aquí, porque en última instancia, al mismo tiempo que aprendes una palabra, debes aprender el tono que la acompaña. La buena noticia de todo esto es que esta lengua es monosilábica (cada palabra se compone de una sola sílaba) y a cada palabra corresponde a un único tono (piensa que el acento puede ser al principio, en el centro o al final de una palabra en inglés).

Te invitamos a escuchar la pronunciación de las letras haciendo clic en el siguiente enlace: Alfabeto vietnamita con audio.