sõnavara > Vietnami keel

1 - Olulised väljendid

Olulised väljendid
Viktoriin
Õpi
1 Tere päevast! Chào Anh
2 Kui vestluskaaslane on naine Chào Em
3 Tere õhtust! Chào Anh
4 Kui vestluskaaslane on naine Chào Em
5 Head aega! Tạm biệt
6 Kõnekeel Chào
7 Kohtumiseni! Gặp lại sau
8 Ja
9 Ei Không
10 Vabandage! Anh ơi !
11 Kui vestluskaaslane on naine Em ơi !
12 Tänan Cám ơn
13 Tänan väga Cám ơn nhiều
14 Tänan teid abi eest! Cám ơn
15 Formaalsem väljend Cám ơn vì đã giúp đỡ
16 Pole tänu väärt! Không có gì
17 Nõus Đồng ý
18 Palju see maksab? Bao nhiêu tiền?
19 Vabandust! Xin lỗi
20 Ma ei saa aru Tôi không hiểu
21 Ma sain aru Tôi hiểu rồi
22 Ma ei tea Tôi không biết
23 Keelatud! Bị cấm
24 Kus on tualett, palun? Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu?
25 Head uut aastat! Chúc mừng năm mới !
26 Palju õnne sünnipäevaks! Chúc mừng sinh nhật !
27 Häid pühi! Nghỉ lễ vui vẻ !
28 Palju õnne! Chúc mừng !



2 - Vestlus

Vestlus
Viktoriin
Õpi
1 Tere! Kuidas läheb? Xin chào. Dạo này anh thế nào?
2 Kui vestluskaaslane on naine Xin chào. Dạo này em thế nào?
3 Tere! Tänan, hästi Xin chào. Anh vẫn khỏe, cám ơn
4 Kui vestluskaaslane on mees Xin chào. Em vẫn khỏe, cám ơn
5 Kas sa räägid vietnami keelt? Bạn có nói tiếng Việt không?
Bạn có nói tiếng Lít-va không?
6 Ei, ma ei räägi vietnami keelt Không, tôi không nói tiếng Việt
7 Ainult natukene Một chút thôi
8 Mis maalt sa pärit oled? Anh đến từ đâu?
9 Kui vestluskaaslane on naine Em đến từ đâu?
10 Mis rahvusest sa oled? Anh là người nước nào?
11 Kui vestluskaaslane on naine Em là người nước nào?
12 Tôi là người Việt Nam
13 Aga sina, kas sa elad siin? Còn em, em sống ở đây à?
14 Kui vestluskaaslane on mees Còn anh, anh sống ở đây à?
15 Jah, ma elan siin Vâng, em sống ở đây
16 Kui vestluskaaslane on naine Ừ, anh sống ở đây
17 Minu nimi on Saara aga sinu? Em tên là Sarah, còn anh?
18 J?ri Julien
19 Mida sa siin teed? Bạn làm gì ở đây?
20 Ma puhkan Em đang được nghỉ
21 Kui räägib naine Em đang được nghỉ
22 Me puhkame Bọn anh đang được nghỉ
23 Kui räägib naine Bọn em đang được nghỉ
24 Ma olen tööreisil Anh đang đi công tác
25 Kui räägib naine Em đang đi công tác
26 Ma töötan siin Anh làm việc ở đây
27 Kui räägib naine Em làm việc ở đây
28 Me töötame siin Bọn anh làm việc ở đây
29 Kui räägib naine Bọn em làm việc ở đây
30 Kus on siin head söögikohad? Quanh đây có những quán nào ngon ?
31 Kas siin kuskil lähedal on muuseum? Có bảo tàng nào ở gần đây không?
32 Kus ma saaksin internetti? Tôi có thể dùng Internet ở đâu?



3 - Õppida

Õppida
Viktoriin
Õpi
1 Kas sa tahaksid natuke sõnavara õppida? Anh có muốn học một chút từ vựng không ?
2 Kui vestluskaaslane on naine Em có muốn học một chút từ vựng không ?
3 Nõus Vâng, được thôi
4 Kuidas seda kutsutakse? Cái này gọi là gì ?
5 See on laud Đây là cái bàn
6 Laud. Saad aru? Cái bàn, anh có hiểu không ?
7 Kui vestluskaaslane on naine Cái bàn, em có hiểu không?
8 Ma ei saa aru Tôi không hiểu
9 Kas sa võiksid korrata? Em có thể nhắc lại được không ?
10 Kui vestluskaaslane on mees Anh có thể nhắc lại được không ?
11 Kas sa saaksid natuke aeglasemalt rääkida? Em nói chậm lại một chút được không ?
12 Kui vestluskaaslane on naine Anh nói chậm lại một chút được không ?
13 Kas sa saaksid talle kirjutada? Em viết ra có được không ?
14 Kui vestluskaaslane on mees Anh viết ra có được không ?
15 Ma sain aru Tôi hiểu rồi



4 - Värvid

Värvid
Viktoriin
Õpi
1 Mulle meeldib selle laua värv Cái bàn này màu đẹp nhỉ
2 See on punane Nó màu đỏ
3 Sinine Xanh lam
4 Põhja Xanh da trời - Xanh nước biển
5 Kollane Vàng
6 Valge Trắng
7 Must Đen
8 roheline Xanh lục
9 Põhja Xanh lá cây
10 Oranž Da cam
11 Lilla Tím
12 Hall Xám / Ghi



5 - Arvud

Arvud
Viktoriin
Õpi
1 Null Không
2 Üks Một
3 Kaks Hai
4 Kolm Ba
5 Neli Bốn
6 Viis Năm
7 Kuus Sáu
8 Seitse Bảy
9 Kaheksa Tám
10 Üheksa Chín
11 Kümme Mười
12 Üksteist Mười một
13 Kaksteist Mười hai
14 Kolmteist Mười ba
15 Neliteist Mười bốn
16 Viisteist Mười lăm
17 Kuusteist Mười sáu
18 Seitseteist Mười bảy
19 Kaheksateist Mười tám
20 Üheksateist Mười chín
21 Kakskümmend Hai mươi
22 Kakskümmend üks Hai mươi mốt
23 Teistmoodi öeldes Hai mốt
24 Kakskümmend kaks Hai mươi hai
25 Teistmoodi öeldes Hai hai
26 Kakskümmend kolm Hai mươi ba
27 Teistmoodi öeldes Hai ba
28 Kakskümmend neli Hai mươi tư
29 Teistmoodi öeldes Hai tư
30 Kakskümmend viis Hai mươi lăm
31 Teistmoodi öeldes Hai lăm
32 Kakskümmend kuus Hai mươi sáu
33 Teistmoodi öeldes Hai sáu
34 Kakskümmend seitse Hai mươi bảy
35 Teistmoodi öeldes Hai bảy
36 Kakskümmend kaheksa Hai mươi tám
37 Teistmoodi öeldes Hai tám
38 Kakskümmend üheksa Hai mươi chín
39 Teistmoodi öeldes Hai chín
40 Kolmkümmend Ba mươi
41 Kolmkümmend üks Ba mươi mốt
42 Teistmoodi öeldes Ba mốt
43 Kolmkümmend kaks Ba mươi hai
44 Teistmoodi öeldes Ba hai
45 Kolmkümmend kolm Ba mươi ba
46 Teistmoodi öeldes Ba ba
47 Kolmkümmend neli Ba mươi tư
48 Teistmoodi öeldes Ba tư
49 Kolmkümmend viis Ba mươi lăm
50 Teistmoodi öeldes Ba lăm
51 Kolmkümmend kuus Ba mươi sáu
52 Teistmoodi öeldes Ba sáu
53 Nelikümmend Bốn mươi
54 Viiskümmend Năm mươi
55 Kuuskümmend Sáu mươi
56 Kuuskümmend kuus Bảy mươi
57 Kaheksakümmend Tám mươi
58 Üheksakümmend Chín mươi
59 Sada Một trăm
60 Viissada Một trăm linh năm
61 Teistmoodi öeldes Một trăm lẻ năm
62 Kakssada Hai trăm
63 Kolmsada Ba trăm
64 Nelisada Bốn trăm
65 Tuhat Một nghìn
66 Tuhat viissada Một ngàn năm trăm
67 Kaks tuhat Hai nghìn
68 Kümme tuhat Mười nghìn
69 Teistmoodi öeldes Mười ngàn



6 - Kellaaeg

Kellaaeg
Viktoriin
Õpi
1 Millal sa jõudsid? Bạn đến đây từ khi nào?
2 Täna Hôm nay
3 Eile Hôm qua
4 Kaks päeva tagasi Hai ngày trước
5 Kui kauaks sa jääd? Bạn ở lại bao lâu?
6 Ma sõidan homme ära Ngày mai tôi đi
7 Ma sõidan ülehomme ära Ngày kia tôi đi
8 Ma sõidan ära kolme päeva pärast Ba ngày nữa tôi đi
9 Esmaspäev Thứ Hai
10 Teisipäev Thứ Ba
11 Kolmapäev Thứ Tư
12 Neljapäev Thứ Năm
13 Reede Thứ Sáu
14 Laupäev Thứ Bảy
15 Pühapäev Chủ Nhật
16 Jaanuar Tháng Một
17 Muutus Tháng Giêng
18 Veebruar Tháng Hai
19 Märts Tháng Ba
20 Aprill Tháng Tư
21 Mai Tháng Năm
22 Juuni Tháng Sáu
23 Juuli Tháng Bảy
24 August Tháng Tám
25 September Tháng Chín
26 Oktoober Tháng Mười
27 November Tháng Mười Một
28 Detsember Tháng Mười Hai
29 Kui vestluskaaslane on naine Tháng Chạp
30 Mis kell sa sõidad? Anh đi lúc mấy giờ?
31 Kui vestluskaaslane on naine Em đi lúc mấy giờ?
32 Hommikul kell kaheksa Tám giờ sáng
33 Hommikul kell kaheksa viisteist Tám giờ mười lăm phút sáng
34 Hommikul kell pool üheksa Tám giờ ba mươi phút sáng
35 Teistmoodi öeldes Tám giờ rưỡi sáng
36 Hommikul kolmveerand üheksa Tám giờ bốn mươi lăm phút sáng
37 Teistmoodi öeldes Chín giờ kém mười lăm phút sáng
38 Õhtul kell kuus Sáu giờ tối
39 Ma olen hiljaks jäänud Tôi đến muộn
40 Lõuna Tôi đến trễ



7 - Takso

Takso
Viktoriin
Õpi
1 Takso! Taxi
2 Kuhu te soovite sôita? Em muốn đi đâu ?
3 Kui vestluskaaslane on mees Anh muốn đi đâu ?
4 Ma lähen raudteejaama Tôi đến ga
5 Ma lähen hotelli Päev ja Öö Tôi đến khách sạn Ngày và Đêm
6 Kas te saaksite mind lennujaama viia? Vui lòng đưa tôi đến sân bay
7 Kas te saaksite mu kohvrid vôtta? Mang hành lý giúp tôi được không ?
8 Kas see on siit kaugel? Chỗ đó có xa đây không ?
9 Ei, see on siin lähedal Không, ở ngay đây thôi
10 See on kaugemal Có, hơi xa đấy
11 Kui palju see maksma läheb? Hết bao nhiêu tiền ?
12 Palun viige mind siia! Làm ơn đưa tôi đến đó
13 Paremal Ở bên phải
14 Vasakul Ở bên trái
15 Otse Ở phía trước
16 See on siin Ở đây
17 See jääb sinnapoole Ở kia
18 Peatus! Dừng lại !
19 Tehke rahulikult Cứ từ từ
20 Teistmoodi öeldes Cứ bình tĩnh
21 Kas te võiksite palun mulle arve teha? Làm ơn viết ra giấy cho tôi được không ?



8 - Tunded

Tunded
Viktoriin
Õpi
1 Mulle väga meeldib sinu maa Anh rất thích đất nước của em
2 Kui vestluskaaslane on mees Em rất thích đất nước của anh
3 Ma armastan sind Em yêu anh
4 Kui vestluskaaslane on naine Anh yêu em
5 Ma olen õnnelik Anh rất vui
6 Kui räägib naine Em rất vui
7 Ma olen kurb Anh rất buồn
8 Kui räägib naine Em rất buồn
9 Ma tunnen siin ennast hästi Anh cảm thấy rất thoải mái khi ở đây
10 Kui räägib naine Em cảm thấy rất thoải mái khi ở đây
11 Mul on külm Anh thấy lạnh
12 Kui räägib naine Em thấy lạnh
13 Mul on soe Anh thấy nóng
14 Kui räägib naine Em thấy nóng
15 See on liiga suur To quá
16 Lõuna Lớn quá
17 See on liiga väike Bé quá
18 Lõuna Nhỏ quá
19 See sobib hästi Tuyệt vời
20 Lõuna Tuyệt cú mèo
21 Kas sa tahad täna õhtul välja minna? Tối nay anh có muốn đi chơi không?
22 Kui vestluskaaslane on naine Tối nay em có muốn đi chơi không?
23 Ma tahaksin täna õhtul välja minna Tối nay anh muốn đi chơi
24 Kui räägib naine Tối nay em muốn đi chơi
25 See on hea mõte Ý kiến hay đấy
26 Mul on peotuju Anh muốn đi chơi
27 Kui räägib naine Em muốn đi chơi
28 See ei ole hea mõte Đó không phải là một ý hay đâu
29 Ma ei taha täna õhtul välja minna Tối nay anh không muốn ra ngoài
30 Kui räägib naine Tối nay em không muốn ra ngoài
31 Ma tahan puhata Anh muốn nghỉ ngơi
32 Kui räägib naine Em muốn nghỉ ngơi
33 Kas sa tahaksid sporti teha? Anh có muốn chơi thể thao không?
34 Kui vestluskaaslane on naine Em có muốn chơi thể thao không?
35 Jaa, mul on vaja ennast välja elada Có, anh cần thư giãn
36 Kui räägib naine Có, em cần thư giãn
37 Ma mängin tennist Anh chơi tennis
38 Kui räägib naine Em chơi tennis
39 Ei tänan. Ma olen päris väsinud Không cám ơn, anh thấy hơi mệt
40 Kui räägib naine Không cám ơn, em thấy hơi mệt



9 - Perekond

Perekond
Viktoriin
Õpi
1 Kas sul on siin sugulasi? Em có gia đình ở đây không?
2 Kui vestluskaaslane on mees Anh có gia đình ở đây không?
3 Minu isa Bố tôi
4 Lõuna Ba tôi
5 Minu ema Mẹ tôi
6 Lõuna Má tôi
7 Minu poeg Con trai tôi
8 Minu tütar Con gái tôi
9 Üks vend Một anh trai
10 Một chị gái=Vanem vend - Một em gá=Väike vend Một em trai
11 Üks õde Một chị gái
12 Một chị gái=Vanem õde - Một em gá=Väike õde Một em gái
13 Üks sõber Một người bạn trai
14 Üks sõbranna Một người bạn gái
15 Minu sõber Bạn tôi
16 Minu sõbranna Bạn tôi
17 Minu abikaasa Chồng tôi
18 Lõuna Ông xã tôi
19 Minu abikaasa Vợ tôi
20 Lõuna Bà xã tôi



10 - Baar

Baar
Viktoriin
Õpi
1 Baar Quán bar
2 Soovid sa midagi juua? Anh có muốn uống gì không?
3 Kui vestluskaaslane on naine Em có muốn uống gì không?
4 Jooma Uống
5 Klaas Một ly
6 Meelsasti Rất sẵn lòng
7 Mida sina jood? Anh dùng gì ?
8 Kui vestluskaaslane on naine Em dùng gì ?
9 Mis siin juua on? Có những đồ uống gì ?
10 Vett vôi mahla Có nước suối hoặc nước hoa quả
11 Vett Nước suối
12 Kas te saaksite jääd ka sisse panna? Anh có thể bỏ thêm đá được không?
13 Kui vestluskaaslane on naine Em có thể bỏ thêm đá được không?
14 Jääd Đá
15 Kakaod Sô-cô-la
16 Piima Sữa
17 Teed Trà
18 Kohvi Cà phê
19 Suhkruga Kèm đường
20 Koorega Kèm kem
21 Veini Rượu vang
22 Õlut Bia
23 Üks tee, palun Làm ơn cho tôi một tách trà
24 Üks õlu, palun! Làm ơn cho tôi một ly bia
25 Mida te soovite juua? Các bạn muốn uống gì?
26 Kaks teed, palun! Cho hai tách trà !
27 Kaks õlut, palun! Cho hai ly bia !
28 Ei midagi, tänan Không, cám ơn
29 Sinu terviseks! Cạn ly
30 Terviseks! Dzô
31 Arve, palun! Cho tôi tính tiền !
32 Põhja Cho tôi thanh toán !
33 Palju ma teile võlgnen? Tất cả hết bao nhiêu ?
34 Kakskümmend eurot Hai mươi euro
35 Mina maksan Hôm nay em mời
36 Kui räägib mees Hôm nay anh mời



11 - Restoran

Restoran
Viktoriin
Õpi
1 Restoran Nhà hàng
2 Kas sa süüa tahad ? Anh có muốn ăn chút gì không?
3 Kui vestluskaaslane on naine Em có muốn ăn chút gì không?
4 Jah, tahan küll Có, anh muốn
5 Kui räägib naine Có, em muốn
6 Sööma Ăn
7 Kus me saaksime süüa? Chúng tôi có thể ăn ở đâu?
8 Kus me saaksime lõunat süüa? Chúng tôi có thể ăn trưa ở đâu?
9 Õhtusöök Bữa tối
10 Hommikusöök Bữa sáng
11 Palun! Xin lỗi
12 Menüü palun! Vui lòng cho xin thực đơn !
13 Siin on menüü! Thực đơn đây !
14 Mida sa eelistad süüa? Liha võî kala? Em thích ăn món gì? Thịt hay cá?
15 Kui vestluskaaslane on mees Anh thích ăn món gì? Thịt hay cá?
16 Riisiga Kèm cơm
17 Makaronidega Kèm mỳ
18 Kartuleid Khoai tây
19 Juurvilju Rau
20 Munaputru - praetud muna - keedetud muna Trứng bác - Trứng ốp lếp - Trứng la cốc
21 Leiba Bánh mỳ
22 Võid
23 Roheline salat Sa-lát
24 Magustoit Tráng miệng
25 Puuvilju Hoa quả
26 Kas teil nuga on? Lấy giúp tôi một con dao với
27 Jaa, kohe toon! Vâng, tôi sẽ mang tới ngay
28 Nuga Một con dao
29 Kahvel Một cái dĩa
30 Lõuna Một cái nĩa
31 Lusikas Một cái thìa
32 Lõuna Một cái muỗng
33 Kas see on soe toit? Món này có ăn nóng không?
34 Jaa, ja väga vürtsikas Có, và rất cay nữa !
35 Soe Nóng
36 Külm Lạnh
37 Vürtsikas Cay
38 Ma võtan kala! Anh sẽ ăn món cá
39 Kui räägib naine Em sẽ ăn món cá
40 Mina ka Em cũng vậy
41 Kui räägib mees Anh cũng vậy



12 - Hüvasti jätma

Hüvasti jätma
Viktoriin
Õpi
1 On juba hilja! Ma pean minema! Muộn rồi ! Tôi phải đi đây !
2 Kas me võiksime uuesti kokku saada? Mình có gặp lại nhau nữa không ?
3 Jaa, hea meelega! Vâng, rất sẵn lòng
4 Ma elan sellel aadressil Em ở địa chỉ này
5 Kui räägib mees Anh ở địa chỉ này
6 Kas sul on telefoninumber? Anh có số điện thoại không ?
7 Kui vestluskaaslane on naine Em có số điện thoại không?
8 Jaa, siin see on Có, đây
9 Mul oli sinuga tore Ở bên em thật vui
10 Kui räägib naine Ở bên anh thật vui
11 Minul samuti. Mul oli hea meel sinuga tutvuda Em cũng thế, rất vui được quen anh
12 Kui räägib mees Anh cũng thế, rất vui được quen em
13 Me näeme varsti jälle Mình sẽ sớm gặp lại nhau
14 Ma loodan samuti Anh cũng hy vọng vậy
15 Kui räägib naine Em cũng hy vọng vậy
16 Head-aega! Hẹn gặp lại - Tạm biệt
17 Homseni! Mai gặp lại
18 Tšau! Chào



13 - Transport

Transport
Viktoriin
Õpi
1 Vabandage, kus on bussipeatus? Xin lỗi, tôi đang tìm bến xe buýt
2 Milline rong läheb Päikeselinna? Giá vé tới Thành phố Mặt trời là bao nhiêu ?
3 Kuhu see rong läheb? Cho hỏi tàu này đi tới đâu ?
4 Kas see rong peatub Päikeselinnas? Tàu này có dừng ở Thành phố Mặt trời không ?
5 Millal läheb rong Päikeselinna? Khi nào tàu đi Thành phố Mặt trời chạy ?
6 Mis kell rong jõuab Päikeselinna? Khi nào tàu tới Thành phố Mặt trời ?
7 Pilet Päikeselinna, palun! Cho tôi một vé tàu tới Thành phố Mặt trời
8 Kas teil on rongiajad? Bạn có lịch tàu chạy không?
9 Kui vestluskaaslane on naine Bạn có lịch tàu chạy không?
10 Bussiajad Giờ buýt
11 Milline rong läheb Päikeselinna? Cho hỏi tàu nào tới Thành phố Mặt Trời ?
12 See siin Là tàu này
13 Tänan Cám ơn
14 Pole tänu väärt. Head reisi! Không có gì. Chúc anh chơi vui vẻ !
15 Autoremonditöökoda Trạm sửa xe
16 Bensiinijaam Trạm xăng
17 Üks paak bensiini, palun! Đầy bình
18 Jalgratas Xe đạp
19 Kesklinn Trung tâm thành phố
20 Äärelinn Ngoại ô
21 See on suur linn Đây là một thành phố hơn
22 See on küla Đây là một ngôi làng
23 Mägi Một ngọn núi
24 Järv Một cái hồ
25 Maa Nông thôn



14 - Kedagi otsima

Kedagi otsima
Viktoriin
Õpi
1 Kas Sarah on siin? Em cho hỏi Sarah có ở đây không?
2 Kui vestluskaaslane on mees Anh cho hỏi Sarah có ở đây không?
3 Jaa, ta on siin Có, cô ấy ở đây
4 Ta läks välja Cô ấy ra ngoài rồi
5 Te võite talle mobiilile helistada Anh có thể gọi điện cho anh ấy được không?
6 Kui vestluskaaslane on naine Em có thể gọi điện cho anh ấy được không?
7 Oskate te öelda, kust ma teda leida võin? Em có biết tìm cô ấy ở đâu không?
8 Kui vestluskaaslane on mees Anh có biết tìm cô ấy ở đâu không?
9 Ta on tööl Cô ấy đang làm việc
10 Ta on kodus Cô ấy đang ở nhà
11 Kas Julien on siin? Anh cho hỏi Julien có ở đây không?
12 Kui vestluskaaslane on naine Em cho hỏi Julien có ở đây không?
13 Jaa, ta on siin Có, anh ấy ở đây
14 Ta läks välja Anh ấy ra ngoài rồi
15 Oskate te öelda, kust ma teda leida võin? Anh có biết tìm anh ấy ở đâu không?
16 Kui vestluskaaslane on naine Em có biết tìm anh ấy ở đâu không?
17 Te võite talle mobiilile helistada Em có thể gọi điện cho cô ấy được không?
18 Kui vestluskaaslane on mees Anh có thể gọi điện cho cô ấy được không?
19 Ta on tööl Anh ấy đang làm việc
20 Ta on kodus Anh ấy đang ở nhà



15 - Hotell

Hotell
Viktoriin
Õpi
1 Hotell Khách sạn
2 Korter Căn hộ
3 Teretulemast! Xin chào quý khách!
4 Kas teil on üks vaba tuba? Khách sạn còn phòng trống không em?
5 Kui vestluskaaslane on mees Khách sạn còn phòng trống không anh?
6 Kas toas on vannituba? Trong phòng có phòng tắm không?
7 Kas te eelistate kahte ühekohalist voodit? Quý khách muốn lấy phòng đơn ạ?
8 Kas te soovite ühte tuba kahele? Quý khách muốn lấy phòng đôi ạ?
9 Tuba vanni - rõdu - duššiga Phòng có bồn tắm - ban công - vòi sen
10 Tuba hommikusöögiga Phòng nghỉ kèm bữa sáng
11 Palju üks öö maksab? Một đêm giá bao nhiêu tiền?
12 Ma sooviksin kõigepealt tuba näha Tôi muốn xem phòng trước có được không?
13 Jaa, muidugi Vâng tất nhiên, xin mời quý khách !
14 Aitäh! Tuba on väga hea Cám ơn. Phòng rất tốt
15 Sobib, kas ma saan täna õhtuks broneerida? Được rồi, tôi có thể đặt phòng cho tối nay không?
16 See on minu jaoks natuke kallis, aitäh! Hơi đắt đối với tôi, cám ơn
17 Kas te saaksite mu kohvrite eest hoolitseda? Em có thể trông đồ giúp anh được không?
18 Kui vestluskaaslane on mees Anh có thể trông đồ giúp tôi được không?
19 Kus mu tuba asub? Cho hỏi phòng tôi nằm ở đâu?
20 Esimesel korrusel Ở tầng 2
21 Lõuna Ở lầu 1
22 Kas siin on lift? Ở đây có thang máy không?
23 Lift on teist vasakul Thang máy ở phía bên tay trái quý khách
24 Lift on teist paremal Thang máy ở phía bên tay phải quý khách
25 Kus asub pesumaja? Phòng giặt là ở đâu?
26 See on esimesel korrusel Ở tầng một
27 Lõuna Ở tầng trệt
28 Esimene korrus Tầng một
29 Lõuna Tầng trệt
30 Tuba Phòng
31 Keemiline puhastus Tiệm giặt
32 Juuksurisalong Tiệm cắt tóc
33 Autoparkla Chỗ đỗ xe
34 Lõuna Chỗ đậu xe
35 Kas saame kokku nõupidamisruumis? Chúng ta gặp nhau trong phòng họp nhé?
36 Nõupidamisruum Phòng họp
37 Bassein on soe Bể bơi nước nóng
38 Bassein Bể bơi
39 Palun äratage mind kell 7 Vui lòng đánh thức tôi lúc bảy giờ sáng
40 Võti palun! Cho tôi xin chìa khoá phòng
41 Magnetkaart Cho tôi xin chìa khoá phòng
42 Kas mulle on teateid? Có ai gửi gì cho tôi không?
43 Jaa, siin need on Có ạ, của quý khách đây
44 Ei, ei midagi Dạ không có gì cả ạ
45 Kus ma saaksin sularaha vahetada? Tôi có thể đổi tiền lẻ ở đâu ?
46 Kas te saaksite mulle raha lahti teha? Em có thể đổi tiền lẻ cho anh được không?
47 Kui vestluskaaslane on mees Anh có thể đổi tiền lẻ cho em được không?
48 Saame küll teha. Palju te sularaha tahate? Tất nhiên. Quý khách muốn đổi bao nhiêu?



16 - Rand

Rand
Viktoriin
Õpi
1 Rand Bãi biển
2 Kas te oskate öelda kust ma saaks osta palli? Em có biết chỗ nào bán bóng không?
3 Kui vestluskaaslane on mees Anh có biết chỗ nào bán bóng không?
4 Sinnapoole minnes on üks pood Có một cửa hàng ở hướng này
5 Pall Quả bóng
6 Lõuna Trái banh
7 Pinokkel Ống nhòm
8 Lõuna Ống dòm
9 Nokamüts
10 Lõuna Nón
11 Käterätik Khăn tắm
12 Sandaalid Xăng-đan
13 Pang
14 Päikesekreem Kem chống nắng
15 Ujumispüksid Quần bơi
16 Ujumisprillid Kính râm
17 Lõuna Kính mát
18 Rannakarbid Ốc biển
19 Päevitama Nắng
20 Päikeseline Mặt trời mọc
21 Päikeseloojang Mặt trời lặn
22 Päikesevari
23 Päike Mặt trời
24 Päikesepiste Say nắng
25 Kas siin on ohtlik ujuda? Bơi ở đây có nguy hiểm không?
26 Ei, ei ole ohtlik Không, không nguy hiểm
27 Jaa, siin on ohtlik ujuda Có, không được phép bơi ở đây
28 Ujuma Bơi
29 Ujumine Bơi lội
30 Laine Sóng
31 Meri Biển
32 Liivaluide Đụn cát
33 Liiv Cát
34 Millist ilma homme lubatakse? Dự báo thời tiết ngày mai như thế nào?
35 Ilm muutub Thời tiết thay đổi
36 Hakkab sadama Trời sẽ có mưa
37 Tuleb päiksepaisteline ilm Trời sẽ nắng
38 Tuleb väga tuuline ilm Sẽ có gió to
39 Ujumistrikoo Áo tắm
40 Vari Bóng râm



17 - Hädaolukorras

Hädaolukorras
Viktoriin
Õpi
1 Kas te saaksite mind aidata? Bạn có thể giúp tôi được không ?
2 Ma olen ära eksinud Tôi bị lạc
3 Mida te soovite? Bạn cần gì ?
4 Mis juhtus? Có chuyện gì vậy ?
5 Kust ma võiksin leida tõlki? Tôi có thể tìm phiên dịch ở đâu ?
6 Kus on lähim apteek? Hiệu thuốc gần nhất ở đâu ?
7 Kutsuge arst, palun! Bạn có thể gọi bác sĩ được không ?
8 Milliseid rohtusid te praegu võtate? Anh đang dùng thuốc gì ?
9 Kui vestluskaaslane on naine Em đang dùng thuốc gì ?
10 Haigla Bệnh viện
11 Apteek Hiệu thuốc
12 Arst Bác sĩ
13 Arstiteenus Dịch vụ y tế
14 Ma kaotasin oma dokumendid Tôi bị mất giấy tờ
15 Mul varastati dokumendid Tôi bị mất cắp giấy tờ
16 Kaotatud asjade büroo Khu vực hành lý thất lạc
17 Hädaabipunkt Trạm cứu hộ
18 Hädaabiväljapääs Cửa thoát hiểm
19 Politsei Cảnh sát
20 Dokumendid Giấy tờ
21 Raha Tiền
22 Pass Hộ chiếu
23 Pagas Hành lý
24 Ei tänan Không, tôi ổn, cảm ơn
25 Jatke mind rahule! Để cho tôi yên
26 Lahkuge! Đi ngay !
27 Muutus Biến ! Xéo !




Lae alla mp3 ja pdf
MP3 + PDF

Lae alla kõik idioomid ja fraasid

Tasuta prooviversioon



alustama

Lae alla mp3 ja pdf

Alphabet